🔄 Vòng Tương Sinh
Ngũ Hành tương sinh là quy luật các hành hỗ trợ, nuôi dưỡng lẫn nhau theo vòng tròn tuần hoàn.
🥇Kim
→🌳Mộc
→💧Thủy
→🔥Hỏa
→🏔️Thổ
🥇Kim
🥇→💧Kim sinh Thủy (kim loại nóng chảy thành nước)
💧→🌳Thủy sinh Mộc (nước nuôi cây lớn)
🌳→🔥Mộc sinh Hỏa (gỗ là nhiên liệu cho lửa)
🔥→🏔️Hỏa sinh Thổ (lửa cháy tạo tro đất)
🏔️→🥇Thổ sinh Kim (đất chứa quặng kim loại)
⚔️ Vòng Tương Khắc
Ngũ Hành tương khắc là quy luật các hành chế ngự, kiềm chế lẫn nhau để giữ cân bằng.
🥇Kim
⊸🌳Mộc
⊸🏔️Thổ
⊸💧Thủy
⊸🔥Hỏa
🥇Kim
🥇⊸🌳Kim khắc Mộc (dao chặt gỗ)
🌳⊸🏔️Mộc khắc Thổ (rễ cây phá đất)
🏔️⊸💧Thổ khắc Thủy (đất ngăn nước)
💧⊸🔥Thủy khắc Hỏa (nước dập lửa)
🔥⊸🥇Hỏa khắc Kim (lửa nung chảy kim loại)
📊 Bảng Tra Cứu Ngũ Hành
| Hành | Màu sắc | Mùa | Hướng | Tạng phủ | Cảm xúc | Vị | Số | Hình dạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🥇Kim | Trắng, Bạc, Vàng kim | Thu | Tây, Tây Bắc | Phổi, Đại tràng | Buồn, Bi | Cay | 4, 9 | Tròn |
| 🌳Mộc | Xanh lá, Xanh lục | Xuân | Đông, Đông Nam | Gan, Mật | Giận, Nóng nảy | Chua | 3, 8 | Hình chữ nhật, dài |
| 💧Thủy | Đen, Xanh dương đậm | Đông | Bắc | Thận, Bàng quang | Sợ hãi | Mặn | 1, 6 | Lượn sóng, bất định |
| 🔥Hỏa | Đỏ, Cam, Hồng | Hạ | Nam | Tim, Ruột non | Vui vẻ, Hưng phấn | Đắng | 2, 7 | Tam giác, nhọn |
| 🏔️Thổ | Vàng, Nâu, Be | Cuối Hạ (giao mùa) | Trung tâm, Đông Bắc, Tây Nam | Lá lách, Dạ dày | Lo lắng, Ưu tư | Ngọt | 5, 10 | Vuông |
🎨 Màu Sắc & Số May Mắn
🥇
Kim
Màu: Trắng, Bạc, Vàng kim
Số: 4, 9
Hướng: Tây, Tây Bắc
🌳
Mộc
Màu: Xanh lá, Xanh lục
Số: 3, 8
Hướng: Đông, Đông Nam
💧
Thủy
Màu: Đen, Xanh dương đậm
Số: 1, 6
Hướng: Bắc
🔥
Hỏa
Màu: Đỏ, Cam, Hồng
Số: 2, 7
Hướng: Nam
🏔️
Thổ
Màu: Vàng, Nâu, Be
Số: 5, 10
Hướng: Trung tâm, Đông Bắc, Tây Nam